Từ điển cambridge. Sử dụng một trong 22 từ điển song ngữ của chú...

 Find meanings and definitions of words with pronunciations and

ACTOR ý nghĩa, định nghĩa, ACTOR là gì: 1. someone who pretends to be someone else while performing in a film, play, or television or radio…. Tìm hiểu thêm.Jan 17, 2024 · Cambridge Dictionary -Từ điển tiếng Anh, Bản dịch tiếng Anh-Tây Ban Nha và Bản nghe phát âm tiếng Anh Anh & Anh Mỹ từ Cambridge University Press EMPHASIS ý nghĩa, định nghĩa, EMPHASIS là gì: 1. the particular importance or attention that is given to something: 2. the extra force that is…. Tìm hiểu thêm.AGILE ý nghĩa, định nghĩa, AGILE là gì: 1. able to move your body quickly and easily: 2. able to think quickly and clearly: 3. used for…. Tìm hiểu thêm.English Dictionary English-French Dictionary English-German Dictionary English-Italian Dictionary English-Portuguese Dictionary English-Spanish Dictionary …DIRECTION ý nghĩa, định nghĩa, DIRECTION là gì: 1. the position towards which someone or something moves or faces: 2. instructions that you give…. Tìm hiểu thêm. MEAN ý nghĩa, định nghĩa, MEAN là gì: 1. to express or represent something such as an idea, thought, or fact: 2. used to add emphasis to…. Tìm hiểu thêm. Cambridge Dictionary has announced ‘hallucinate’ as its Word of the Year 2023, the news follows a year-long surge in interest in generative artificial intelligence (AI). INTENSIVE ý nghĩa, định nghĩa, INTENSIVE là gì: 1. involving a lot of effort or activity in a short period of time: 2. involving a lot of effort…. Tìm hiểu thêm. Từ điển Cambridge được ra mắt lần đầu tiên vào năm 1584 bởi đại học Cambridge University Press, một nhánh của Đại học Cambridge. Từ điển Oxford được xuất bản lần đầu vào năm 1884 và đã trở thành một trong những từ điển tiếng Anh phổ biến nhất trên thế giới.UPDATE ý nghĩa, định nghĩa, UPDATE là gì: 1. to make something more modern or suitable for use now by adding new information or changing its…. Tìm hiểu thêm.Hướng dẫn cài đặt và sử dụng từ điển Cambridge. CLB Tiếng Anh Săn Tây Bờ Hồ GoSunTey. 602 subscribers. Subscribed. 59. Share. 3.8K views 4 years ago. Link …CERTIFICATE ý nghĩa, định nghĩa, CERTIFICATE là gì: 1. an official document that states that the information on it is true: 2. the qualification that…. Tìm hiểu thêm. Tiếng Anh tốt nhất của bạn bắt đầu từ đây. Học các từ mới, cải thiện ngữ pháp của bạn, và tải các bài kiểm tra miễn phí và các danh sách từ. Cambridge Dictionary +Plus là bạn đồng hành đáng tin cậy trong việc giúp bạn học tiếng Anh. Từ điển và Từ điển từ đồng nghĩa được ưa chuộng nhất cho người học tiếng Anh. Các định nghĩa và ý nghĩa của từ cùng với phát âm và các bản dịch.ACTOR ý nghĩa, định nghĩa, ACTOR là gì: 1. someone who pretends to be someone else while performing in a film, play, or television or radio…. Tìm hiểu thêm.It's time to put this cool little city in eastern Ohio on your travel map. Here's why. Salt Fork State Park offers boating, fishing, hunting, hiking, and a dog park, but the scenic...STUDY ý nghĩa, định nghĩa, STUDY là gì: 1. to learn about a subject, especially in an educational course or by reading books: 2. to…. Tìm hiểu thêm.STOCK ý nghĩa, định nghĩa, STOCK là gì: 1. a supply of something for use or sale: 2. the total amount of goods or the amount of a…. Tìm hiểu thêm. LOCATION ý nghĩa, định nghĩa, LOCATION là gì: 1. a place or position: 2. a place away from a studio where all or part of a film or a television…. Tìm hiểu thêm. CLANK - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge DictionarySHALL ý nghĩa, định nghĩa, SHALL là gì: 1. used instead of "will" when the subject is "I" or "we": 2. used, with "I" or "we", to make a…. Tìm hiểu thêm.ALLOW ý nghĩa, định nghĩa, ALLOW là gì: 1. to give permission for someone to do something, or to not prevent something from happening: 2…. Tìm hiểu thêm.Cambridge University has been praised as one of the best engineering universities in the world for its academic rigor and high academic standards. Updated May 23, 2023 thebestschoo...The price tag of a royal wedding may cause some citizens to grumble. Who pays for a royal wedding -- and how much does it cost? Advertisement It's been a few years since the Duke a...Sử dụng một trong 22 từ điển song ngữ của chúng tôi để dịch từ của bạn từ tiếng Anh sang tiếng Tây Ban NhaTừ điển này cung cấp hơn 40,000 mục với định nghĩa ngắn gọn và bản dịch tiếng Việt. Bạn có thể tìm kiếm các từ vựng, các câu ví dụ, các từ của ngày và các từ mới trong từ điển … Khám phá bộ Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh MỚI: Nhận hàng nghìn từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các giải nghĩa rõ ràng về cách sử dụng và các câu ví dụ, trong cả tiếng Anh Anh và Anh Mỹ. OWN - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge DictionaryPhát âm của DICTIONARY. Cách phát âm dictionary trong tiếng Anh với âm thanh - Cambridge University PressTừ điển và Từ điển từ đồng nghĩa được ưa chuộng nhất. Các định nghĩa & ý nghĩa của từ trong tiếng Anh thông dụng cùng với các ví dụ, các từ đồng nghĩa, cách phát âm và các bản dịch.Feb 21, 2024 · Tìm kiếm các từ tiếng Anh với các từ điển tiếng Anh Cambridge, bao gồm từ điển chính, từ điển dịch thuật, từ điển từ đồng nghĩa và từ điển tiếng Anh-ngôn ngữ khác. Xem thêm từ của ngày, từ mới, trang nhật ký cá nhân và bản nghe phát âm tiếng Anh. DIRECTION ý nghĩa, định nghĩa, DIRECTION là gì: 1. the position towards which someone or something moves or faces: 2. instructions that you give…. Tìm hiểu thêm. SMARTPHONE ý nghĩa, định nghĩa, SMARTPHONE là gì: 1. a mobile phone that can be used as a small computer and that connects to the internet: 2. a…. Tìm hiểu thêm. CREATE ý nghĩa, định nghĩa, CREATE là gì: 1. to make something new, or invent something: 2. to show that you are angry: 3. to make…. Tìm hiểu thêm. REVIEW ý nghĩa, định nghĩa, REVIEW là gì: 1. to think or talk about something again, in order to make changes to it or to make a decision…. Tìm hiểu thêm.CRISIS - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho CRISIS: a situation or time that is very dangerous or difficult: : Xem thêm trong Từ điển Essential tiếng Anh Anh - Cambridge DictionarySử dụng một trong 22 từ điển song ngữ của chúng tôi để dịch từ của bạn từ tiếng Anh sang tiếng Tây Ban NhaSHALL ý nghĩa, định nghĩa, SHALL là gì: 1. used instead of "will" when the subject is "I" or "we": 2. used, with "I" or "we", to make a…. Tìm hiểu thêm.SALE ý nghĩa, định nghĩa, SALE là gì: 1. an act of exchanging something for money: 2. available to buy: 3. the department of a company…. Tìm hiểu thêm.Approximately 9.9 million adults and 1.1 million children died during the holocaust. Six million Jews, almost two-thirds of the Jewish population of Europe at the time, were killed...COMMUNICATE - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary Phát âm của DICTIONARY. Cách phát âm dictionary trong tiếng Anh với âm thanh - Cambridge University Press TREAT ý nghĩa, định nghĩa, TREAT là gì: 1. to behave towards someone or deal with something in a particular way: 2. to use drugs…. Tìm hiểu thêm.SHALL ý nghĩa, định nghĩa, SHALL là gì: 1. used instead of "will" when the subject is "I" or "we": 2. used, with "I" or "we", to make a…. Tìm hiểu thêm.May 31, 2023 · Cambridge Dictionary -Từ điển tiếng Anh, Bản dịch tiếng Anh-Tây Ban Nha và Bản nghe phát âm tiếng Anh Anh & Anh Mỹ từ Cambridge University Press Cambridge Dictionary +Plus is a personalized vocabulary practice app with access to the Cambridge Dictionary—the world’s most popular online dictionary for learners and teachers of English. Whether you’re studying for an exam, travel, or your career, the +Plus app will be your trusted vocabulary resource. ...Từ điển Cambridge được ra mắt lần đầu tiên vào năm 1584 bởi đại học Cambridge University Press, một nhánh của Đại học Cambridge. Từ điển Oxford được xuất bản lần đầu vào năm 1884 và đã trở thành một trong những từ điển tiếng Anh phổ biến nhất trên thế giới.SURFACE - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary Cambridge Dictionary -Từ điển tiếng Anh, Bản dịch tiếng Anh-Tây Ban Nha và Bản nghe phát âm tiếng Anh Anh & Anh Mỹ từ Cambridge University Press 03 LÝ DO TẠI SAO NÊN HỌC TỪ VỰNG IELTS THEO CUỐN SÁCH NÀY Không còn mất nhiều thời gian cho việc tra từ Khi các bạn làm xong bài Reading trong bộ Cambridge IELTS (là bộ sách mà bất kỳ bạn nào học IELTS cũng cần làm trước khi thi) thì có thể tham khảo bộ sách này.PACKAGE ý nghĩa, định nghĩa, PACKAGE là gì: 1. an object or set of objects wrapped in paper, usually in order to be sent by post: 2. a small…. Tìm hiểu thêm.ABOUT ý nghĩa, định nghĩa, ABOUT là gì: 1. on the subject of, or connected with: 2. to take action to solve a problem: 3. positioned…. Tìm hiểu thêm.DICTIONARY ý nghĩa, định nghĩa, DICTIONARY là gì: 1. a book that contains a list of words in alphabetical order and explains their meanings, or gives…. Tìm hiểu thêm.MISSION ý nghĩa, định nghĩa, MISSION là gì: 1. an important job, especially a military one, that someone is sent somewhere to do: 2. any work…. Tìm hiểu thêm.Sử dụng một trong 22 từ điển song ngữ của chúng tôi để dịch từ của bạn từ tiếng Anh sang tiếng Tây Ban NhaIDENTIFICATION ý nghĩa, định nghĩa, IDENTIFICATION là gì: 1. the act of recognizing and naming someone or something: 2. an official document that shows or…. Tìm hiểu thêm.FOYER ý nghĩa, định nghĩa, FOYER là gì: 1. a large open area just inside the entrance of a public building such as a theatre or a hotel…. Tìm hiểu thêm.According to the National World War II Museum, 45 million civilians and 15 million combatants died during World War II. The number of soldiers wounded in battle was 25 million. The...Tên sách: Cambridge Vocabulary for IELTS. NXB: ĐH Cambridge. Nội dung: Cung cấp những từ vựng thông dụng nhất thường gặp trong bài thi IELTS. Sách phù hợp bạn mới bắt đầu học IELTS để xây dựng vốn từ vựng cho bản thân. Tình trạng: Đầy đủ PDF + Audio. A fully updated edition of the best-selling Cambridge Advanced Learner's Dictionary. It includes up-to-date vocabulary, clear definitions, hundreds of pictures and illustrations, and a new 'Focus on Writing' section. Informed by the Cambridge International Corpus and correlated to English Vocabulary Profile, it is ideal for exam preparation and ... IDIOM ý nghĩa, định nghĩa, IDIOM là gì: 1. a group of words in a fixed order that has a particular meaning that is different from the…. Tìm hiểu thêm. THIS ý nghĩa, định nghĩa, THIS là gì: 1. used for a person, object, idea, etc. to show which one is referred to: 2. used when you…. Tìm hiểu thêm. SALE ý nghĩa, định nghĩa, SALE là gì: 1. an act of exchanging something for money: 2. available to buy: 3. the department of a company…. Tìm hiểu thêm. MISSION ý nghĩa, định nghĩa, MISSION là gì: 1. an important job, especially a military one, that someone is sent somewhere to do: 2. any work…. Tìm hiểu thêm.A fully updated edition of the best-selling Cambridge Advanced Learner's Dictionary. It includes up-to-date vocabulary, clear definitions, hundreds of pictures and illustrations, and a new 'Focus on Writing' section. Informed by the Cambridge International Corpus and correlated to English Vocabulary Profile, it is ideal for exam preparation and ...Từ điển và Từ điển từ đồng nghĩa được ưa chuộng nhất cho người học tiếng Anh. Các định nghĩa và ý nghĩa của từ cùng với phát âm và các bản dịch. Miễn phí từ Tiếng Anh đến Tiếng Việt người dịch có âm thanh. Dịch từ, cụm từ và câu. INSTALLATION ý nghĩa, định nghĩa, INSTALLATION là gì: 1. the act of putting furniture, a machine, or a piece of equipment into position and making it…. Tìm hiểu thêm.Cambridge Dictionary has announced ‘hallucinate’ as its Word of the Year 2023, the news follows a year-long surge in interest in generative artificial intelligence (AI). SCHOOL ý nghĩa, định nghĩa, SCHOOL là gì: 1. a place where children go to be educated: 2. the period of your life during which you go to…. Tìm hiểu thêm. ISBN: 9780521658768. Authors: Alan Davies, Annie Brown, Cathie Elder, Kathryn Hill, Tom Lumley & Tim McNamara. English Type: British English. Publication date: April 1999. View product. Page 1 of 1. Browse, shop and download Dictionaries teaching and learning resources from Cambridge English.PROTECT ý nghĩa, định nghĩa, PROTECT là gì: 1. to keep someone or something safe from injury, damage, or loss: 2. If a government protects a…. Tìm hiểu thêm.Approximately 9.9 million adults and 1.1 million children died during the holocaust. Six million Jews, almost two-thirds of the Jewish population of Europe at the time, were killed...TRANSLATE ý nghĩa, định nghĩa, TRANSLATE là gì: 1. to change words into a different language: 2. to change something into a new form, especially…. Tìm hiểu thêm.Easy to use. Choose ‘English’ from the search box options to look up any word in the dictionary. The complete A-Z is available for free: read meanings, examples and usage …IDENTIFICATION ý nghĩa, định nghĩa, IDENTIFICATION là gì: 1. the act of recognizing and naming someone or something: 2. an official document that shows or…. Tìm hiểu thêm.ANXIETY ý nghĩa, định nghĩa, ANXIETY là gì: 1. an uncomfortable feeling of nervousness or worry about something that is happening or might…. Tìm hiểu thêm.ALLOW ý nghĩa, định nghĩa, ALLOW là gì: 1. to give permission for someone to do something, or to not prevent something from happening: 2…. Tìm hiểu thêm.Approximately 9.9 million adults and 1.1 million children died during the holocaust. Six million Jews, almost two-thirds of the Jewish population of Europe at the time, were killed...MERMAID ý nghĩa, định nghĩa, MERMAID là gì: 1. an imaginary creature described in stories, with the upper body of a woman and the tail of a…. Tìm hiểu thêm.MERMAID ý nghĩa, định nghĩa, MERMAID là gì: 1. an imaginary creature described in stories, with the upper body of a woman and the tail of a…. Tìm hiểu thêm.UPDATE ý nghĩa, định nghĩa, UPDATE là gì: 1. to make something more modern or suitable for use now by adding new information or changing its…. Tìm hiểu thêm. Miễn phí từ Tiếng Anh đến Tiếng Việt người dịch có âm thanh. Dịch từ, cụm từ và câu. TECHNOLOGY - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary CLANK - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge DictionaryMUSHROOM ý nghĩa, định nghĩa, MUSHROOM là gì: 1. a fungus with a round top and short stem. Some types of mushroom can be eaten: 2. a light…. Tìm hiểu thêm. SCHOOL ý nghĩa, định nghĩa, SCHOOL là gì: 1. a place where children go to be educated: 2. the period of your life during which you go to…. Tìm hiểu thêm. CREATE ý nghĩa, định nghĩa, CREATE là gì: 1. to make something new, or invent something: 2. to show that you are angry: 3. to make…. Tìm hiểu thêm. god - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho god: 1. a spirit or being believed to control some part of the universe or life and often worshipped for…: Xem thêm trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung Quốc (Giản Thể) - Cambridge Dictionary LOCATION ý nghĩa, định nghĩa, LOCATION là gì: 1. a place or position: 2. a place away from a studio where all or part of a film or a television…. Tìm hiểu thêm. COINCIDE ý nghĩa, định nghĩa, COINCIDE là gì: 1. to happen at or near the same time: 2. to be the same or similar: 3. to happen at or near the…. Tìm hiểu thêm.. This article provides a look at my latesDIRECTION ý nghĩa, định nghĩa, DIRECTION là VARIETY ý nghĩa, định nghĩa, VARIETY là gì: 1. the characteristic of often changing and being different: 2. a different type of something: 3…. Tìm hiểu thêm. SCORN ý nghĩa, định nghĩa, SCORN là gì: 1. a very stron PACKAGE ý nghĩa, định nghĩa, PACKAGE là gì: 1. an object or set of objects wrapped in paper, usually in order to be sent by post: 2. a small…. Tìm hiểu thêm. ABOUT - Các từ đồng nghĩa, các từ li&...

Continue Reading